n

n

k, kdysi, to

n

at, den, plejede

n

määräinen artikkeli, olla tapana

n

nekada, taj, za

n

かつて・・・だった, 一般的な物について話すときに使われる, 不定詞の前に用いられる

n

부정사용법, 예전에는~이었다, 일반적인 것

n

att, brukade, den

n

เคย, ที่จะ, สิ่งนั้น

n

đã từng, dùng để đứng trước một động từ chưa chia, này
Collins Multilingual Translator © HarperCollins Publishers 2009